source: ocsinventory-agent/trunk/fuentes/debian/po/vi.po @ 468

Last change on this file since 468 was 468, checked in by mabarracus, 4 years ago

Copyt trusty code

File size: 2.7 KB
Line 
1# Vietnamese translation for OCS Inventory Agent.
2# Copyright © 2010 Free Software Foundation, Inc.
3# Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>, 2010.
4#
5msgid ""
6msgstr ""
7"Project-Id-Version: ocsinventory-agent\n"
8"Report-Msgid-Bugs-To: ocsinventory-agent@packages.debian.org\n"
9"POT-Creation-Date: 2009-11-14 21:31+0100\n"
10"PO-Revision-Date: 2010-05-13 23:05+0930\n"
11"Last-Translator: Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>\n"
12"Language-Team: Vietnamese <vi-VN@googlegroups.com>\n"
13"Language: vi\n"
14"MIME-Version: 1.0\n"
15"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
16"Content-Transfer-Encoding: 8bit\n"
17"Plural-Forms: nplurals=1; plural=0;\n"
18"X-Generator: LocFactoryEditor 1.8\n"
19
20#. Type: select
21#. Choices
22#: ../ocsinventory-agent.templates:2001
23msgid "local"
24msgstr "cục bộ"
25
26#. Type: select
27#. Choices
28#: ../ocsinventory-agent.templates:2001
29msgid "http"
30msgstr "http"
31
32#. Type: select
33#. Description
34#: ../ocsinventory-agent.templates:2002
35msgid "Method used to generate the inventory:"
36msgstr "Phương pháp dùng để tạo ra bản kiểm kê:"
37
38#. Type: select
39#. Description
40#: ../ocsinventory-agent.templates:2002
41msgid "Choose the 'local' method if you do not have a network connection."
42msgstr "Không có kết nối đến mạng nên chọn phương pháp « cục bộ »."
43
44#. Type: select
45#. Description
46#: ../ocsinventory-agent.templates:2002
47msgid "Choose the 'http' method if an OCS Inventory server is set up."
48msgstr ""
49"Đã thiết lập một máy phục vụ Kiểm Kê OCS (OCS Inventory) nên chọn phương "
50"pháp « http »."
51
52#. Type: string
53#. Description
54#: ../ocsinventory-agent.templates:3001
55msgid "OCS Inventory server host name:"
56msgstr "Tên máy chủ kiểm kê OCS:"
57
58#. Type: string
59#. Description
60#: ../ocsinventory-agent.templates:3001
61msgid "Please enter the host name of the OCS inventory server."
62msgstr "Hãy nhập tên máy của máy phục vụ kiểm kê OCS."
63
64#. Type: string
65#. Description
66#: ../ocsinventory-agent.templates:4001
67msgid "Tag for the generated inventory:"
68msgstr "Thẻ cho bản kiểm kê đã tạo ra:"
69
70#. Type: string
71#. Description
72#: ../ocsinventory-agent.templates:4001
73msgid ""
74"Each inventory can have an associated tag. Please enter the tag you would "
75"like for the new inventory."
76msgstr ""
77"Mỗi bản kiểm kê có thể được gán một thẻ. Hãy nhập thẻ thích hợp với bản kiểm "
78"kê mới."
79
80#. Type: string
81#. Description
82#: ../ocsinventory-agent.templates:4001
83msgid ""
84"This field can be left blank to continue without setting a new tag for the "
85"inventory."
86msgstr ""
87"Cũng có thể bỏ trống trường này, để tiếp tục mà không lập một thẻ mới cho "
88"bản kiểm kê."
Note: See TracBrowser for help on using the repository browser.